Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Acnes Giúp Ngừa Mụn 100g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 33 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (2)
Salicylic Acid (BHA), Lactic Acid (AHA)
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Methylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Butylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Dipotassium Glycyrrhizate
Chống oxy hóa (2)
Tocopheryl Acetate, Magnesium Ascorbyl Phosphate
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Palmitic Acid
Làm dịu da (2)
Zinc Chloride, Stearyl Glycyrrhetinate
Dưỡng da (3)
Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Niacinamide, Saxifraga Sarmentosa Extract
Làm sạch, tạo bọt (4)
Lauric Acid, Lauramide DEA, Potassium Lauroyl Glutamate, Lauryl Hydroxysultaine
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Zinc Gluconate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Potassium Hydroxide, Sodium Hydroxide
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
PEG-2 Stearate, Myristic Acid, Polyquaternium-7, Potassium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 4 chất chưa tra được: Isopropylmethylphenol (IPMP), Ethanol, CI 77288, CI 77492.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 33 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycerin
  3. Palmitic Acid
  4. PEG-2 Stearate
  5. Butylene Glycol
  6. Myristic Acid
  7. Lauric Acid
  8. Potassium Hydroxide
  9. Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  10. Lauramide DEA
  11. Potassium Lauroyl Glutamate
  12. Salicylic Acid (BHA)
  13. Zinc Gluconate
  14. Zinc Chloride
  15. Niacinamide
  16. Saxifraga Sarmentosa Extract
  17. Sodium Hyaluronate
  18. Tocopheryl Acetate
  19. Magnesium Ascorbyl Phosphate
  20. Dipotassium Glycyrrhizate
  21. Stearyl Glycyrrhetinate
  22. Isopropylmethylphenol (IPMP)
  23. Lactic Acid (AHA)
  24. Polyquaternium-7
  25. Lauryl Hydroxysultaine
  26. Potassium Chloride
  27. Ethanol
  28. Sodium Hydroxide
  29. Methylparaben
  30. Propylparaben
  31. Fragrance
  32. CI 77288
  33. CI 77492

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc