Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Acnes Giúp Ngừa Mụn 100g không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 33 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
- Salicylic acid (BHA)
Trên trang ghi:
Salicylic Acid (BHA)
Đây là loại rửa trôi. BHA nồng độ thấp trong sữa rửa mặt được coi là ổn khi mang bầu.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Tẩy tế bào chết (2)
- Salicylic Acid (BHA), Lactic Acid (AHA)
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
- Methylparaben, Propylparaben
- Giữ ẩm (4)
- Glycerin, Butylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Dipotassium Glycyrrhizate
- Chống oxy hóa (2)
- Tocopheryl Acetate, Magnesium Ascorbyl Phosphate
- Làm mềm da, khóa ẩm (1)
- Palmitic Acid
- Làm dịu da (2)
- Zinc Chloride, Stearyl Glycyrrhetinate
- Dưỡng da (3)
- Olea Europaea (Olive) Fruit Oil, Niacinamide, Saxifraga Sarmentosa Extract
- Làm sạch, tạo bọt (4)
- Lauric Acid, Lauramide DEA, Potassium Lauroyl Glutamate, Lauryl Hydroxysultaine
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Zinc Gluconate
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Potassium Hydroxide, Sodium Hydroxide
- Nước và dung môi (1)
- Water
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
- PEG-2 Stearate, Myristic Acid, Polyquaternium-7, Potassium Chloride
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 4 chất chưa tra được: Isopropylmethylphenol (IPMP), Ethanol, CI 77288, CI 77492.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 33 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Glycerin
- Palmitic Acid
- PEG-2 Stearate
- Butylene Glycol
- Myristic Acid
- Lauric Acid
- Potassium Hydroxide
- Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
- Lauramide DEA
- Potassium Lauroyl Glutamate
- Salicylic Acid (BHA)
- Zinc Gluconate
- Zinc Chloride
- Niacinamide
- Saxifraga Sarmentosa Extract
- Sodium Hyaluronate
- Tocopheryl Acetate
- Magnesium Ascorbyl Phosphate
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Stearyl Glycyrrhetinate
- Isopropylmethylphenol (IPMP)
- Lactic Acid (AHA)
- Polyquaternium-7
- Lauryl Hydroxysultaine
- Potassium Chloride
- Ethanol
- Sodium Hydroxide
- Methylparaben
- Propylparaben
- Fragrance
- CI 77288
- CI 77492