Bầu có dùng được Kem Nền Maybelline Bắt Sáng Che Phủ Siêu Nhẹ #111 35ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 37 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance, Limonene, Linalool
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (7)
- Butylene Glycol, Hydrolyzed Soy Protein, Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin, Glycerin, Aluminum Hydroxide, Glutamic Acid, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Chống oxy hóa (1)
- Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (6)
- Dimethicone, Isododecane, Trimethylsiloxysilicate, Diisopropyl Sebacate, Bis-Peg/Ppg-14/14 Dimethicone, Silica Silylate
- Dưỡng da (4)
- Peg-10 Dimethicone, Isopropyl Lauroyl Sarcosinate, Proline, Niacinamide
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Disodium Stearoyl Glutamate
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Disteardimonium Hectorite
- Nước và dung môi (3)
- Aqua / Water, Alcohol, Pentylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
- Perlite, Synthetic Fluorphlogopite, Nylon-12, Hdi/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer, Magnesium Sulfate, Dipentaerythrityl Tetrahydroxystearate/Tetraisostearate, Silica, Tin Oxide
- Hương liệu, tạo mùi thơm (3)
- Parfum / Fragrance, Limonene, Linalool
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: G833850, [F.I.L. Y70029478/1].
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 37 chất theo thứ tự in trên hộp
- G833850
- Aqua / Water
- Dimethicone
- Isododecane
- Alcohol
- Trimethylsiloxysilicate
- Butylene Glycol
- Peg-10 Dimethicone
- Perlite
- Synthetic Fluorphlogopite
- Nylon-12
- Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
- Diisopropyl Sebacate
- Hdi/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
- Bis-Peg/Ppg-14/14 Dimethicone
- Disteardimonium Hectorite
- Magnesium Sulfate
- Phenoxyethanol
- Disodium Stearoyl Glutamate
- Silica Silylate
- Dipentaerythrityl Tetrahydroxystearate/Tetraisostearate
- Hydrolyzed Soy Protein
- Proline
- Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin
- Tocopherol
- Niacinamide
- Parfum / Fragrance
- Glycerin
- Aluminum Hydroxide
- Silica
- Glutamic Acid
- Limonene
- Tin Oxide
- Pentylene Glycol
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Linalool
- [F.I.L. Y70029478/1]