Bầu có dùng được Kem Nền Maybelline Bắt Sáng Che Phủ Siêu Nhẹ #110 35ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 37 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance, Limonene, Linalool

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (7)
Butylene Glycol, Hydrolyzed Soy Protein, Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin, Glycerin, Aluminum Hydroxide, Glutamic Acid, Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
Chống oxy hóa (1)
Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Dimethicone, Isododecane, Trimethylsiloxysilicate, Diisopropyl Sebacate, Bis-Peg/Ppg-14/14 Dimethicone, Silica Silylate
Dưỡng da (4)
Peg-10 Dimethicone, Isopropyl Lauroyl Sarcosinate, Proline, Niacinamide
Làm sạch, tạo bọt (1)
Disodium Stearoyl Glutamate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Disteardimonium Hectorite
Nước và dung môi (3)
Aqua / Water, Alcohol, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
Perlite, Synthetic Fluorphlogopite, Nylon-12, Hdi/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer, Magnesium Sulfate, Dipentaerythrityl Tetrahydroxystearate/Tetraisostearate, Silica, Tin Oxide
Hương liệu, tạo mùi thơm (3)
Parfum / Fragrance, Limonene, Linalool

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: G833850, [F.I.L. Y70029478/1].

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 37 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. G833850
  2. Aqua / Water
  3. Dimethicone
  4. Isododecane
  5. Alcohol
  6. Trimethylsiloxysilicate
  7. Butylene Glycol
  8. Peg-10 Dimethicone
  9. Perlite
  10. Synthetic Fluorphlogopite
  11. Nylon-12
  12. Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
  13. Diisopropyl Sebacate
  14. Hdi/Trimethylol Hexyllactone Crosspolymer
  15. Bis-Peg/Ppg-14/14 Dimethicone
  16. Disteardimonium Hectorite
  17. Magnesium Sulfate
  18. Phenoxyethanol
  19. Disodium Stearoyl Glutamate
  20. Silica Silylate
  21. Dipentaerythrityl Tetrahydroxystearate/Tetraisostearate
  22. Hydrolyzed Soy Protein
  23. Proline
  24. Peg/Ppg/Polybutylene Glycol-8/5/3 Glycerin
  25. Tocopherol
  26. Niacinamide
  27. Parfum / Fragrance
  28. Glycerin
  29. Aluminum Hydroxide
  30. Silica
  31. Glutamic Acid
  32. Limonene
  33. Tin Oxide
  34. Pentylene Glycol
  35. Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
  36. Linalool
  37. [F.I.L. Y70029478/1]

Trang sản phẩm trên Hasaki

Trang điểm khác tụi mình đã đọc