Bầu có dùng được Tẩy Tế Bào Chết Eucerin Dành Cho Da Nhờn Mụn 100ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 22 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Benzophenone-4
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Parfum
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (1)
- Benzophenone-4
- Tẩy tế bào chết (1)
- Lactic Acid
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben
- Giữ ẩm (2)
- Glycerine, Mannitol
- Dưỡng da (1)
- Cocamidopropyl Betaine
- Làm sạch, tạo bọt (4)
- Decyl Glucoside, Sodium Myreth Sulfate, PEG-90 Glyceryl Isostearate, Laureth-2
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Microcrystalline Cellulose
- Nước và dung môi (1)
- Aqua
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
- Polyethylene, Sodium Chloride, Hydroxypropyl Starch Phosphate, Polyquaternium-10, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Sodium Acrylates-C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, CI 77289.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 22 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua
- Cocamidopropyl Betaine
- Decyl Glucoside
- Sodium Myreth Sulfate
- Polyethylene
- Lactic Acid
- Glycerine
- Sodium Chloride
- Hydroxypropyl Starch Phosphate
- Sodium Acrylates-C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Polyquaternium-10
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Mannitol
- Microcrystalline Cellulose
- PEG-90 Glyceryl Isostearate
- Laureth-2
- Benzophenone-4
- Phenoxyethanol
- Methylparaben
- Propylparaben
- Parfum
- CI 77289