Bầu có dùng được Tẩy Tế Bào Chết Eucerin Dành Cho Da Nhờn Mụn 100ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 22 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Benzophenone-4

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (1)
Benzophenone-4
Tẩy tế bào chết (1)
Lactic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (2)
Glycerine, Mannitol
Dưỡng da (1)
Cocamidopropyl Betaine
Làm sạch, tạo bọt (4)
Decyl Glucoside, Sodium Myreth Sulfate, PEG-90 Glyceryl Isostearate, Laureth-2
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Microcrystalline Cellulose
Nước và dung môi (1)
Aqua
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Polyethylene, Sodium Chloride, Hydroxypropyl Starch Phosphate, Polyquaternium-10, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Sodium Acrylates-C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, CI 77289.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 22 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Cocamidopropyl Betaine
  3. Decyl Glucoside
  4. Sodium Myreth Sulfate
  5. Polyethylene
  6. Lactic Acid
  7. Glycerine
  8. Sodium Chloride
  9. Hydroxypropyl Starch Phosphate
  10. Sodium Acrylates-C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  11. Polyquaternium-10
  12. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  13. Mannitol
  14. Microcrystalline Cellulose
  15. PEG-90 Glyceryl Isostearate
  16. Laureth-2
  17. Benzophenone-4
  18. Phenoxyethanol
  19. Methylparaben
  20. Propylparaben
  21. Parfum
  22. CI 77289

Trang sản phẩm trên Hasaki

Toner, tẩy da chết khác tụi mình đã đọc