Bầu có dùng được nước hoa hồng Klairs không mùi 180ml không?

Tên trên Hasaki: Nước Hoa Hồng Klairs Không Mùi Cho Da Nhạy Cảm 180ml

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 29 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Chlorphenesin
Làm sáng da (1)
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
Giữ ẩm (5)
Butylene Glycol, Betaine, Sodium Hyaluronate, Aloe Barbadensis Leaf Extract, Theanine
Chống oxy hóa (2)
Tocopheryl Acetate, Sodium Ascorbyl Phosphate
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Caprylic/Capric Triglyceride
Làm dịu da (1)
Centella Asiatica Extract
Dưỡng da (9)
Panthenol, Arginine, Luffa Cylindrica Fruit/Leaf/Stem Extract, Beta-Glucan, Althaea Rosea Flower Extract, Lysine HCL, Proline, Acetyl Methionine, Copper Tripeptide-1
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium EDTA, Hydroxyethylcellulose
Nước và dung môi (2)
Water, Dimethyl Sulfone
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Natto Gum, Polyquaternium-51, Carbomer

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Portulaca, Oleracea Extract.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 29 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Butylene Glycol
  3. Dimethyl Sulfone
  4. Betaine
  5. Caprylic/Capric Triglyceride
  6. Natto Gum
  7. Sodium Hyaluronate
  8. Disodium EDTA
  9. Centella Asiatica Extract
  10. Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
  11. Polyquaternium-51
  12. Chlorphenesin
  13. Tocopheryl Acetate
  14. Carbomer
  15. Panthenol
  16. Arginine
  17. Luffa Cylindrica Fruit/Leaf/Stem Extract
  18. Beta-Glucan
  19. Althaea Rosea Flower Extract
  20. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  21. Hydroxyethylcellulose
  22. Portulaca
  23. Oleracea Extract
  24. Lysine HCL
  25. Proline
  26. Sodium Ascorbyl Phosphate
  27. Acetyl Methionine
  28. Theanine
  29. Copper Tripeptide-1

Trang sản phẩm trên Hasaki

Toner, tẩy da chết khác tụi mình đã đọc