Bầu có dùng được kem phục hồi Avène Cicalfate+ không?

Tên trên INCIDecoder: Avene Cicalfate+ Restorative Protective Cream (Canada)

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 19 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Chống nắng (1)
Zinc Oxide
Giữ ẩm (3)
Glycerin, Propylene Glycol, Magnesium Stearate
Làm mềm da, khóa ẩm (2)
Mineral Oil (Paraffinum Liquidum), Hydrogenated Vegetable Oil
Dưỡng da (3)
Aquaphilus Dolomiae Ferment Filtrate, Arginine, Copper Sulfate
Tạo màu (1)
Aluminum Stearate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Tromethamine
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
Polyglyceryl-2 Sesquiisostearate, Beeswax (Cera Alba), Magnesium Sulfate, Microcrystalline Wax (Cera Microcristallina)
Chăm sóc răng miệng (1)
Zinc Sulfate

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: Avene Thermal Spring Water (Avene Aqua), Caprylic/​Capric Triglyceride, PEG-22/​Dodecyl Glycol Copolymer.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Món này Hasaki không bán. Tụi mình lấy bảng thành phần từ INCIDecoder ngày 1/10/2026, theo bản bán ở nước ngoài, nên hàng xách tay hay hàng nhập về Việt Nam có thể khác công thức. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 19 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Avene Thermal Spring Water (Avene Aqua)
  2. Caprylic/​Capric Triglyceride
  3. Mineral Oil (Paraffinum Liquidum)
  4. Glycerin
  5. Hydrogenated Vegetable Oil
  6. Zinc Oxide
  7. Propylene Glycol
  8. Polyglyceryl-2 Sesquiisostearate
  9. PEG-22/​Dodecyl Glycol Copolymer
  10. Aluminum Stearate
  11. Aquaphilus Dolomiae Ferment Filtrate
  12. Arginine
  13. Beeswax (Cera Alba)
  14. Copper Sulfate
  15. Magnesium Stearate
  16. Magnesium Sulfate
  17. Microcrystalline Wax (Cera Microcristallina)
  18. Tromethamine
  19. Zinc Sulfate

Bảng thành phần trên INCIDecoder

Món khác khác tụi mình đã đọc