Bầu có dùng được bộ gội xả bưởi Cocoon không?

Tên trên Hasaki: Bộ Gội Xả Bưởi Cocoon Không Sulfate Và Giảm Gãy Rụng 500ml+310ml

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 54 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (1)
Sodium Lactate
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (9)
Glycerin, Sodium PCA, PCA, Histidine, Xylitylglucoside, Anhydroxylitol, Maltitol, Xylitol, PEG-45M
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Dimethicone
Dưỡng da (19)
Cocamidopropyl Betaine, PEG-12 Dimethicone, Citrus Grandis Peel Oil, Panthenol, Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract, Thymus Vulgaris (Thyme) Extract, Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract, Calcium Pantothenate, Pyridoxine Hcl, Arginine, Aspartic Acid, Alanine, Serine, Valine, Proline, Isoleucine, Phenylalanine, Pelvetia Canaliculata Extract, Bis-(Isostearoyl/Oleoyl Isopropyl) Dimonium Methosulfate
Làm sạch, tạo bọt (6)
Sodium Cocoyl Isethionate, Sodium Laurylglucosides Hydroxypropylsulfonate, Disodium Laureth Sulfosuccinate, Cocamide MEA, Laureth-23, Trideceth-10
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Glycine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Sodium Hydroxide
Nước và dung môi (3)
Aqua/Water, Cocoyl Methyl Glucamide, Propanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
PEG-7 Glyceryl Cocoate, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Xanthan Gum, PEG-120 Methyl Glucose Dioleate, Polyquaternium-10, Laureth-4
Dưỡng tóc (2)
Amodimethicone, Threonine
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Polysorbate-20.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 54 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 2 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 2, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Aqua/Water
  2. Sodium Cocoyl Isethionate
  3. Sodium Laurylglucosides Hydroxypropylsulfonate
  4. Glycerin
  5. Disodium Laureth Sulfosuccinate
  6. Cocamidopropyl Betaine
  7. PEG-12 Dimethicone
  8. PEG-7 Glyceryl Cocoate
  9. Dimethicone
  10. Citrus Grandis Peel Oil
  11. Panthenol
  12. Amodimethicone
  13. Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
  14. Thymus Vulgaris (Thyme) Extract
  15. Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract
  16. Cocoyl Methyl Glucamide
  17. Calcium Pantothenate
  18. Pyridoxine Hcl
  19. Sodium PCA
  20. Sodium Lactate
  21. Arginine
  22. Aspartic Acid
  23. PCA
  24. Glycine
  25. Alanine
  26. Serine
  27. Valine
  28. Proline
  29. Threonine
  30. Isoleucine
  31. Histidine
  32. Phenylalanine
  33. Xylitylglucoside
  34. Anhydroxylitol
  35. Maltitol
  36. Xylitol
  37. Pelvetia Canaliculata Extract
  38. Propanediol
  39. Bis-(Isostearoyl/Oleoyl Isopropyl) Dimonium Methosulfate
  40. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  41. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  42. Cocamide MEA
  43. Parfum
  44. Polysorbate-20
  45. Xanthan Gum
  46. PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
  47. PEG-45M
  48. Laureth-23
  49. Polyquaternium-10
  50. Laureth-4
  51. Trideceth-10
  52. Sodium Hydroxide
  53. Phenoxyethanol
  54. Ethylhexylglycerin

Trang sản phẩm trên Hasaki

Chăm tóc, cơ thể, răng khác tụi mình đã đọc