Bầu có dùng được bộ gội xả bưởi Cocoon không?
Tên trên Hasaki: Bộ Gội Xả Bưởi Cocoon Không Sulfate Và Giảm Gãy Rụng 500ml+310ml
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 54 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Parfum
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Tẩy tế bào chết (1)
- Sodium Lactate
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (9)
- Glycerin, Sodium PCA, PCA, Histidine, Xylitylglucoside, Anhydroxylitol, Maltitol, Xylitol, PEG-45M
- Làm mềm da, khóa ẩm (1)
- Dimethicone
- Dưỡng da (19)
- Cocamidopropyl Betaine, PEG-12 Dimethicone, Citrus Grandis Peel Oil, Panthenol, Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract, Thymus Vulgaris (Thyme) Extract, Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract, Calcium Pantothenate, Pyridoxine Hcl, Arginine, Aspartic Acid, Alanine, Serine, Valine, Proline, Isoleucine, Phenylalanine, Pelvetia Canaliculata Extract, Bis-(Isostearoyl/Oleoyl Isopropyl) Dimonium Methosulfate
- Làm sạch, tạo bọt (6)
- Sodium Cocoyl Isethionate, Sodium Laurylglucosides Hydroxypropylsulfonate, Disodium Laureth Sulfosuccinate, Cocamide MEA, Laureth-23, Trideceth-10
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
- Glycine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Sodium Hydroxide
- Nước và dung môi (3)
- Aqua/Water, Cocoyl Methyl Glucamide, Propanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
- PEG-7 Glyceryl Cocoate, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Xanthan Gum, PEG-120 Methyl Glucose Dioleate, Polyquaternium-10, Laureth-4
- Dưỡng tóc (2)
- Amodimethicone, Threonine
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Polysorbate-20.
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 54 chất theo thứ tự in trên hộp
Trang Hasaki ghi 2 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 2, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.
- Aqua/Water
- Sodium Cocoyl Isethionate
- Sodium Laurylglucosides Hydroxypropylsulfonate
- Glycerin
- Disodium Laureth Sulfosuccinate
- Cocamidopropyl Betaine
- PEG-12 Dimethicone
- PEG-7 Glyceryl Cocoate
- Dimethicone
- Citrus Grandis Peel Oil
- Panthenol
- Amodimethicone
- Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract
- Thymus Vulgaris (Thyme) Extract
- Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract
- Cocoyl Methyl Glucamide
- Calcium Pantothenate
- Pyridoxine Hcl
- Sodium PCA
- Sodium Lactate
- Arginine
- Aspartic Acid
- PCA
- Glycine
- Alanine
- Serine
- Valine
- Proline
- Threonine
- Isoleucine
- Histidine
- Phenylalanine
- Xylitylglucoside
- Anhydroxylitol
- Maltitol
- Xylitol
- Pelvetia Canaliculata Extract
- Propanediol
- Bis-(Isostearoyl/Oleoyl Isopropyl) Dimonium Methosulfate
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Cocamide MEA
- Parfum
- Polysorbate-20
- Xanthan Gum
- PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
- PEG-45M
- Laureth-23
- Polyquaternium-10
- Laureth-4
- Trideceth-10
- Sodium Hydroxide
- Phenoxyethanol
- Ethylhexylglycerin